Thông tin giá cả
Skip portlet Portlet Menu  

Công cụ tìm kiếm

BÁO CÁO

Tình hình giá cả thị trường tháng 4/2013

                                      ––––––––––––––––––––––––––––––

I/ Tình hình chung thị trường: 

          Trong tháng nhìn chung giá cả các nhóm hàng thực phẩm công nghệ, thực phẩm tươi sống đều giảm, lúa gạo giảm, nông sản giá tăng, và nhóm mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh giá tăng nhẹ, giá cước vận tải hành khách tăng mạnh, xăng dầu tăng giá hơn so với tháng trước, gaz ổn định, giá vàng giảm nhanh chóng, tỷ giá USD giảm không đáng kể.

          II/ Diễn biến giá cả các nhóm hàng thiết yếu như sau:

1/ Lương thực: Giá lúa đầu mùa gặt tăng nhưng khi vào mùa gặt giá giảm , cụ thể lúa tẻ đầu mùa có giá là 5.390đ/kg vào giữa mùa là 5.150đ/kg, gạo tẻ thường giá bình quân là 10.000đ/kg, gạo thơm Sài gòn nàng hương bình quân là 17.500đ/kg, các mặt hàng nông sản tăng giá như lạc nhân loại 1 là 40.500đ/kg (+11.900đ/kg), đậu nành 26.500đ/kg (+3.400đ/kg).

2/ Thực phẩm: Thịt heo giảm giá hơn tháng trước, cụ thể thịt lợn thăn 75.000đ/kg (-8.500đ/kg), thịt heo mông sấn là 71.000đ/kg(-8.900đ/kg), lợn hơi là 34.500đ/kg (-5.000đ/kg). Giá thịt bò phi lê loại 1: 215.000đ/kg(-15.000đ/kg), loại 2 có gân 150.000đ/kg-160.000đ/kg.

Gia cầm: Gà ta sống nuôi thả vườn giá tăng nhẹ so với tháng trước như gà loại 1 giá bán khoảng 97.500đ/kg (+800đ/kg), gà công nghiệp làm sẵn giá bán 57.500đ/kg, trứng gà ta 30.000đ/chục, trứng vịt 25.000đ/chục.

Rau củ quả các loại đều giảm giá, cụ thể: Su hào là 5.000đ/kg (-1.100đ/kg); Cà chua là 6.250đ/kg (-1.550đ/kg), Rau bắp cải là 8.000đ/kg (-1.000đ/kg), khổ qua 11.000đ/kg, các loại quả tươi giá giảm tương đối.

Thủy hải sản: cá biển các loại giá bán giảm so với tháng trước, cá biển loại 4 trong tháng giá giao động từ 31.000đ/kg - 35.000đ/kg giảm khoảng 9.400đ/kg, cá thu nguyên con giá khoảng 115.000đ/kg-125.000đ/kg giảm khoảng 5.000đ/kg, cá thu lát mỏng giá khoảng 145.000đ/kg (-3.000đ/kg), mực loại 6-8con/kg giá bán 150.000kg,  cá chép giá, cá quả có giá ổn định 71.000đ/kg.

Thực phẩm công nghệ: Nước giải khát có gaz và bia các loại giá giảm so với tháng trước như: Coca 150.000 đ/thùng (-2.000đ/thùng); 7 Úp lon: 135.000 đ/thùng (-5.000đ/thùng) bia Sài gòn 122.700đ/két (-5.200đ/két), bia 333 sài gòn 207.500đ/thùng, đường kết tinh RE giá bán là 21.500đ/kg (+800đ/kg), sữa họp ông Thọ: 19.250đ/hộp (-50đ/hộp).

3/ Hàng công nghệ tiêu dùng: Như ti vi tủ lạnh, vải, xe máy lắp ráp trong nước…dồi dào, đa dạng đáp ứng đủ nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng giá bán tương đối ổn định so với tháng trước.

- Phân bón giá giảm nhẹ như phân U rê Phú Mỹ 9.900đ/kg (+260đ/kg), Kali Nga 11.200đ/kg, NPK 20x20x15 ĐT là 14.400đ/kg, thuốc trừ sâu Excel Basa 50ND 100cc: 11.500đ/chai, thuốc trừ sâu Excel Basa 50ND 450cc: 45.000đ/chai, Moxtox 5EC 480cc: 42.000đ/chai.

- Gaz: Ổn định giá so với tháng trước giá bán bình quân tháng là 409.500đ/bình 12,5kg.

- Xăng dầu giá tăng vào thời điểm cuối tháng 3/2013 và giảm thời điểm gần giữa tháng 4/2013, cụ thể:

* Từ ngày 28/3/2013 đến ngày 09/4/2013:

+ Xăng 95: 25.550đ/lít;                       + Xăng 92: 25.040đ/lít;

+  Dầu hỏa: 22.490đ/lít;                      + Dầu Diezen 0,05S: 22.330đ/lít.

* Từ ngày 10/4/2013 đến cuối tháng:

+ Xăng 95: 25.040đ/lít;                       + Xăng 92: 24.530đ/lít;

+  Dầu hỏa: 22.030đ/lít;                      + Dầu Diezen 0,05S: 21.870đ/lít.

- VLXD: Xi măng giá ổn định, sắt thép giá tăng nhẹ: xi măng  PCB30 Phú Yên giá bán là 1.470đ/kg, sắt  phi 6 có giá là 16.400đ/kg (+300đ/kg).

- Giá cước vận chuyển hành khách khách tuyến Tuy Hoà - TP HCM (giường nằm):

* Từ đầu tháng 4/2013 cho đến ngày 26/4/2013: 280.000đ/vé.

* Từ 26/4/2016 đến 02/5/2013: 400.000đ/vé.

4/Giá vàng và ngoại tệ:

- Vàng 99,99% giá giảm hơn so với tháng trước; cụ thể: đầu tháng giá vàng ở mức 4.329.500đ/chỉ đến giữa tháng giá giảm xuống và ở mức 3.950.500đ/chỉ và cuối tháng giá tăng ở mức  4.215.500đ/chỉ, giá bình quân tháng là: 4.215.500đ/chỉ (-3,42%).

 - Tỷ giá đô la Mỹ: giảm nhẹ so với tháng trước, giá bình quân tháng là 20.950đ/USD (-10đ/USD tỷ lệ tăng là 0,05%).

 

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá cả thị trường dùng cho báo cáo giá thị trường tuần, tháng, quý, năm)

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá tháng trước

Giá tháng này

Tăng/giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=(5-4)

7=(6/4)

8

1. Giá bán lẻ

1.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

5.390  

5.150  

-240  

-4,45  

 

1.002

Gạo tẻ thường

đ/kg

10.000  

10.000  

 

0  

 

1.003

Gạo tám thơm, nàng hương

đ/kg

16.500  

17.500  

1.000  

6,06  

 

1.004

Thịt lợn thăn

đ/kg

83.500  

75.000  

-8.500  

-10,18  

 

1.005

Thịt lợn mông sấn

đ/kg

79.900  

71.000  

-8.900  

-11,14  

 

1.006

Thịt bò thăn loại I

đ/kg

230.500  

215.000  

-15.500  

-6,72  

 

1.007

Gà công nghiệp làm sẵn

đ/kg

58.000  

57.500  

-500  

-0,86  

 

1.008

Gà ta còn sống

đ/kg

96.700  

97.500  

800  

0,83  

 

1.009

Cá quả/lóc

đ/kg

75.900  

71.000  

-4.900  

-6,46  

 

1.010

Cá chép/trắm

đ/kg

71.900  

71.000  

-900  

-1,25  

 

1.011

Cá biển loại 4

đ/kg

40.400  

31.000  

-9.400  

-23,27  

 

1.012

Cá thu

đ/kg

148.000  

145.000  

-3.000  

-2,03  

 

1.013

Giò lụa

đ/kg

101.500  

92.500  

-9.000  

-8,87  

 

1.014

Rau bắp cải/cải xanh

đ/kg

9.000  

8.000  

-1.000  

-11,11  

 

1.015

Su hào/bí xanh

đ/kg

6.100  

5.000  

-1.100  

-18,03  

 

1.016

Cà chua

đ/kg

7.800  

6.250  

-1.550  

-19,87  

 

1.017

Dầu ăn thực vật

đ/lít

41.200  

41.000  

-200  

-0,49  

 

1.018

Muối hạt

đ/kg

4.000  

4.000  

 

0  

 

1.019

Đường RE

đ/kg

20.700  

21.500  

800  

3,86  

 

1.020

Sữa(*)

đ/kg

19.300  

19.250  

-50  

-0,26  

đặc ông thọ

1.021

Bia chai HN/SG

đ/két(24 chai)

122.700  

117.500  

-5.200  

-4,24  

 

1.022

Bia hộp HN/SG

đ/thùng(24 lon)

207.500  

207.500  

 

0  

 

1.023

Cocacola chai

đ/két(24 chai)

152.000  

150.000  

-2.000  

-1,32  

 

1.024

7 Up lon

đ/thùng(24 lon)

140.000  

135.000  

-5.000  

-3,57  

 

1.025

Rượu vang nội đóng chai

đ/chai 750ml

45.700  

38.000  

-7.700  

-16,85  

 

1.026

Thuốc cảm thông thường

đ/vỉ

7.500  

7.500  

 

0  

panadol

1.027

Thuốc Ampi nội 500mg

đ/lọ/liều

9.000  

9.000  

 

0  

 

1.028

Thuốc thú y

đ/chai 750ml

36.000  

36.000  

 

0  

 

1.029

Thuốc bảo vệ thực vật (*)

đ/chai 750ml

45.000  

45.000  

 

0  

Basa 450ml

1.030

Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN (*)

đ/kg

12.000  

12.000  

 

0  

 

1.031

Lốp xe máy nội Loại 1

đ/chiếc

150.000  

150.000  

 

0  

 

1.032

Tivi 21'LG

đ/chiếc

2.250.000  

2.250.000  

 

0  

 

1.033

Tủ lạnh 150l 2 cửa

đ/chiếc

4.500.000  

4.500.000  

 

0  

 

1.034

Phao tròn

đ/chiếc

97.500  

97.500  

 

0  

 

1.035

Phân U rê

đ/bao

9.640  

9.900  

260  

2,7  

 

1.036

Phân Dap

đ/bao

15.600  

15.600  

 

0  

 

1.037

Xi măng PCB30

đ/bao

1.470  

1.470  

 

0  

 

1.038

Thép XD phi 6-8

đ/kg

17.460  

17.800  

340  

1,95  

 

1.039

Ống nhựa phi 90

đ/mét

57.800  

57.800  

 

0  

 

1.040

Ống nhựa phi 20

đ/mét

6.850  

6.850  

 

0  

 

1.041

Xăng 92

đ/lít

24.570  

24.530  

-40  

-0,16  

 

1.042

Dầu hỏa

đ/lít

22.334  

22.490  

156  

0,7  

 

1.043

Điêden

đ/lít

22.234  

22.280  

46  

0,21  

 

1.044

Gas Petronas

đ/Bình/13Kg

409.500  

409.500  

 

0  

Bình 12,5kg

1.045

Cước ô tô liên tỉnh Tuy Hoà - TP HCM

đ/vé

292.000  

400.000  

108.000  

36,99  

Giường nằm

1.046

Cước taxi

đ/km

12.000  

12.000  

 

0  

 

1.047

Cước xe buýt trong đô thị

đ/vé

11.000  

11.000  

 

0  

 

1.048

Công may quần âu nam/ nữ

đ/chiếc

120.000  

120.000  

 

0  

 

1.049

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

2.000  

2.000  

 

0  

 

1.050

Vàng 99,9%(vàng trang sức)

đ/chỉ

4.364.700  

4.215.500  

-149.200  

-3,42  

 

1.053

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

20.960  

20.950  

-10  

-0,05  

 

1.056

Euro (NHTM)

đ/Euro

 

 

 

 

 

1.057

Nhân dân tệ (NHTM)

đ/NDT

 

 

 

 

 

2. Giá mua nông sản

-2

 

 

 

 

 

 

 

2.006

Lợn hơi

đ/kg

39.500  

34.500  

-5.000  

-12,66  

 

2.007

Cá Basa

đ/kg

 

 

 

 

 

2.008

Tôm

đ/kg

 

 

 

 

 

2.017

Đậu tương (nành) ( * )

đ/kg

23.100  

26.500  

3.400  

14,72  

 

2.018

Lạc nhân loại I

đ/kg

41.600  

53.500  

11.900  

28,61  

 

2.019

Mía cây ( * )

đ/kg

 

 

 

 

 

2.020

Bông hạt

đ/kg

 

 

 

 

 

2.021

Bông xơ

đ/kg

 

 

 

 

 

 




Các tin cũ hơn

 Trang  | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7
Số Lượt Truy Cập
0
0
0
0
0
1
8
1
2

Sở Tài chính Phú Yên

Địa chỉ: 48 Lê Duẫn, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Điện thoại: 057.3827853 Fax: 057.3826055
Email: stcpy@phuyen.gov.vn